English Tiếng Việt
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG LỄ KỶ NIỆM 55 NĂM THÀNH LẬP CÔNG TY(1959-2014), 10 NĂM CỔ PHẦN HÓA(2004-2014) VÀ ĐÓN NHẬN HUÂN CHƯƠNG ĐÔC LẬP HẠNG 3

Dược phẩm Vinphaco » Thuốc tác dụng đối với máu » Cammic (Acid Tranexamic 250mg/5ml)

Từ khóa tìm kiếm: Cammic, Acid Tranexamic, Tranexamic, xuất huyết, cầm máu,

Thuốc Cammic có thành phần Acid Tranexamic tác dụng ức chế hệ phân huỷ fibrin bằng cách ức chế hoạt hoá plasminogen thành plasmin, do đó plasmin không được tạo ra. Do đó có thể dùng Cammic để điều trị những bệnh chảy máu do phân huỷ fibrin có thể xảy ra trong nhiều tình huống lâm sàng bao gồm đa chấn thương và đông máu trong mạch.

Số đăng ký:
VD-12989-10
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm
Thành phần:
Công thức bào chế cho một ống 5 ml:
Acid Tranexamic.............................250mg
Tá dược, nước cất pha tiêm vừa đủ...... 5,0 ml
Trình bày:
Hộp 10 ống x 5ml
Chỉ định:
- Khuynh hướng xuất huyết do tăng sự tiêu sợi fibrine toàn thân:
Bệnh bạch cầu, thiếu máu bất sản, ban xuất huyết, xuất huyết bất thường trong và sau khi phẫu thuật.
- Xuất huyết bất thường do tăng sự tiêu sợi fibrine tại chỗ:
Xuất huyết ở phổi, chảy máu mũi, xuất huyết đường sinh dục, xuất huyết ở thận. Xuất huyết bất thường trong và sau khi phẫu thuật phì đại tuyến tiền liệt.
- Các triệu chứng như: ban đỏ, sưng ngứa trong các bệnh sau: Eczema và các triệu chứng tương tự, nổi mề đay, nổi ban do thuốc, nhiễm độc da.
- Các triệu chứng như đau họng, xuất hiện các vùng đỏ thương tổn, xung huyết và sưng trong các bệnh sau: Viêm amiđan, viêm hầu họng, đau miệng và aphtơ miệng trong chứng viêm miệng.
Liều dùng:
Liều thông thường cho người lớn là 250 đến 500mg/ngày (1-2 ống) tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp chia làm 1 đến 2 lần/ngày.
Trong thời gian phẫu thuật hay sau phẫu thuật, nếu cần có thể dùng 500 – 1000mg ngay lúc đó bằng đường tiêm tĩnh mạch hoặc 500 – 2 500mg bằng cách truyền tĩnh mạch nhỏ giọt.
Liều của Cammic có thể được điều chỉnh theo tuổi tác và các dấu hiệu lâm sàng của bệnh nhân.
Đạt tiêu chuẩn:
TCCS
Hạn dùng:
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc quá thời hạn in trên hộp
Bảo quản:
Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng

Sản phẩm cùng loại

Vitamin B12 (500 mcg/ml)

Vinphyton (Phytomenadione 10mg/ml)

Vinphyton (Phytomenadione 1mg/ml)

Vitamin K (5mg/ml)

CAMMIC (Tranexamic 500mg)